khí thế

Học thuật
Thân thiện
khí thế

Khí thế của đội bóng rất cao trước trận chung kết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức phát triển đangchiều hướng mạnh mẽ, tích cực của một sự vật, hiện tượng hoặc tập thể: "Khí thế" chỉ trạng thái, không khí hừng hực, sôi nổi đầy sức sống, thể hiện sự phát triển mạnh mẽ theo hướng lên.
    • Tinh thần, sức mạnh tinh thần đang lên cao: "Khí thế" còn chỉ tâm trạng phấn chấn, hăng hái quyết tâm cao độ của một nhóm người hoặc trong một hoàn cảnh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khí thế cách mạng của quần chúng nhân dân lên rất cao. (Tinh thần cách mạng của quần chúng nhân dân đang lên rất cao.)
    • Đội bóng thi đấu với một khí thế hừng hực, quyết tâm giành chiến thắng. (Đội bóng thi đấu với một tinh thần hừng hực, quyết tâm giành chiến thắng.)
    • Công trường xây dựng đang làm việc với một khí thế sôi nổi chưa từng thấy. (Công trường xây dựng đang làm việc với một không khí sôi nổi chưa từng thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên khí thế": trở nên phấn chấn, hăng hái hơn.

    • Sau chiến thắng đầu tiên, tinh thần toàn đội lên khí thế rõ rệt. (Sau chiến thắng đầu tiên, tinh thần toàn đội trở nên phấn chấn rõ rệt.)
  • "Khí thế ngùn ngụt": khí thế rất mạnh mẽ, sôi sục.

    • Cuộc mít-tinh diễn ra trong khí thế ngùn ngụt của tuổi trẻ. (Cuộc mít-tinh diễn ra trong không khí sôi sục, mạnh mẽ của tuổi trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Khí phách (danh từ): chí khí, tinh thần mạnh mẽ kiên cường của con người (thường dùng cho cá nhân).

    • Ông ấy người khí phách anh hùng. (Ông ấy người chí khí anh hùng.)
  • Hào khí (danh từ): khí thế hào hùng, mạnh mẽ (thường mang sắc thái trang trọng, cổ kính).

    • Hào khí Đông A mãi niềm tự hào của dân tộc. (Khí thế hào hùng thời Trần mãi niềm tự hào của dân tộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Đà phát triển: sức tiến triển mạnh mẽ.
  • Sức bật: khả năng vươn lên mạnh mẽ.
  • Không khí sôi nổi: bầu không khí hừng hực, nhiệt huyết.
Từ trái nghĩa
  • Khí thế xuống dốc: tinh thần, sức phát triển đang suy giảm.
  • Uể oải: trạng thái mệt mỏi, thiếu sinh khí.
  • Trì trệ: tình trạng đình đốn, kém phát triển.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Khí thế như triều dâng": khí thế mạnh mẽ, dâng cao như thủy triều.

    • Phong trào thi đua phát triển với khí thế như triều dâng. (Phong trào thi đua phát triển với khí thế mạnh mẽ như thủy triều.)
  • "Đầy khí thế": tràn đầy sinh lực nhiệt huyết.

    • Các cầu thủ trẻ ra sân với một tâm thế đầy khí thế. (Các cầu thủ trẻ ra sân với một tâm thế tràn đầy sinh lực nhiệt huyết.)
khí thế

Khí thế của đội bóng rất cao trước trận chung kết.

  1. Sức phát triển đangchiều hướng mạnh mẽ của sự vật: Khí thế cách mạng.